Samsung 320MXN-2 Manual do Utilizador

Consulte online ou descarregue Manual do Utilizador para TVs e monitores Samsung 320MXN-2. Samsung 320MXN-2 Používateľská príručka Manual do Utilizador

  • Descarregar
  • Adicionar aos meus manuais
  • Imprimir
  • Página
    / 110
  • Índice
  • MARCADORES
  • Avaliado. / 5. Com base em avaliações de clientes

Resumo do Conteúdo

Página 1 - Màn hình LCD

SyncMaster 320MX-2,320MXn-2Màn hình LCDTài liệu Hướng dẫn sử dụng

Página 2 - Các chỉ dẫn về an toàn

z Nếu không, việc này có thể gây ra điện giật hoặc hỏa hoạn. Hãy bảo đảm không cho trẻ em đu hoặc trèo lên thiết bị. z Thiết bị có thể rơi gây thươ

Página 3

Đặc tính kỹ thuật PowerSaver Màn hình LCD này có một hệ thống quản lý nguồn tích hợp được gọi là PowerSaver (Trình tiết kiệm năng lượng). Hệ thống này

Página 4

Đặc tính kỹ thuật Các chế độ xung nhịp Nếu tín hiệu được truyền từ máy tính là trùng với các chế độ thời gian đã được cài đặt trước, thì màn hình sẽ t

Página 5

Thông tin Để hiển thị tốt hơn Điều chỉnh độ phân giải và tần số phun (tần số làm tươi) của màn hình trên máy tính theo trình tự như sau để có được ch

Página 6

Thông tin Thông tin sản phẩm (Hiện tượng Lưu ảnh) Hiện tượng Lưu ảnh là gì? Hiện tượng lưu ảnh có thể không xảy ra khi màn hình LCD đang sử dụng ở điề

Página 7

Sử dụng Hai màu khác nhau Chu chuyển Thông tin màu sắc bằng 2 màu khác nhau trong 30 phút. z Tránh sử dụng kết hợp giữ văn bản và nền màn hình có độ

Página 8

z Sử dụng chức năng Điểm ảnh màn hình - Triệu chứng: Các Điểm màu đen di chuyển lên xuống. - Chọn phương pháp { Hướng dẫn : OSD Menu -> Set Up -

Página 9

Phụ lục Liên hệ SAMSUNG WORLDWIDE Lưu ý Nếu có thắc mắc hay góp ý về sản phẩm của Samsung, vui lòng liên hệ với Trung tâm chăm sóc khách hàng SAMSUNG

Página 10

ITALIA 800-SAMSUNG (726-7864) http://www.samsung.com/it LUXEMBURG 02 261 03 710 http://www.samsung.com/lu NETHERLANDS 0900-SAMSUNG (0900-7267864)

Página 11

THAILAND 1800-29-3232, 02-689-3232 http://www.samsung.com/th TAIWAN 0800-329-999 http://www.samsung.com/tw VIETNAM 1 800 588 889 http://www.samsun

Página 12 - (3301-001305)

Phụ lục Những điều khoản Khoảng cách điểm Hình ảnh trên màn hình được tạo thành từ những điểm màu đỏ, xanh dương và xanh dương. Các điểm càng gần, độ

Página 13 - Lõi ferit (Dây nguồn)

Không đặt thiết bị gần máy phun sương hoặc bàn bếp. z Nếu không, việc này có thể gây ra điện giật hoặc hỏa hoạn. Khi có rò rỉ khí đốt, không chạm

Página 14 - Giới thiệu

Phụ lục Tài liệu gốc Thông tin trong tài liệu này có thể thay đổi mà không được thông báo trước. © 2009 Samsung Electronics Co., Ltd. Tất cả đã đăng k

Página 15 - Mặt sau

Giới thiệu Phụ kiện trong hộp đựng Lưu ý Vui lòng chắc chắn rằng những phụ kiện sau đây được kèm theo màn hình LCD của bạn. Nếu thiếu bất kỳ chi tiết

Página 16

Lưu ý z Bạn có thể mua và gắn một hộp kết nối mạng hoặc một hộp kênh TV riêng lẻ. Để biết thêm thông tin về cách sử dụng những thiết bị này, vui lòng

Página 17

Giới thiệu Màn hình LCD của bạn Mặt trước Nút MENU [MENU] Để mở và thoát khỏi menu trên màn hình. Cũng dùng để thoát khỏi menu OSD hoặc quay về menu

Página 18

Mặt sau Lưu ý Để biết thêm thông tin chi tiết về việc kết nối cáp, vui lòng tham khảo mục trong phần Kết nối Cáp trong phần Thiết lập. Cấu hình nằm p

Página 19

DVI / PC / HDMI IN [RGB](Cổng kết nối Video PC) Sử dụng cáp D-Sub (15 chân D-Sub) - Chế độ PC (Analog PC) DVI / PC / HDMI IN [DVI] (Cổng kết nối Vi

Página 20

Lưu ý Xem phần Connecting Cables để biết thêm thông tin về việc kết nối cáp. Sử dụng khóa Anti-Theft Kensington 1. Lắp thiết bị khóa vào trong khe c

Página 21 - 31.SWAP

Giới thiệu Điều khiển từ xa Lưu ý Hiệu suất của bộ điều khiển từ xa có thể bị ảnh hưởng bởi TV hay các thiết bị điện tử khác hoạt động gần Màn hình L

Página 22 - QUY MÔ MÔ HÌNH MẠNG

1. POWER Bật thiết bị. 2. Off Tắt thiết bị. 3. Number Buttons Nhấn để thay đổi kênh. 4. Nút DEL Nút “-” chỉ có tác dụng cho DTV. Nó được sử

Página 23 - Kích thước

Các chỉ dẫn về an toàn Chú thích Lưu ý Bạn phải tuân theo các hướng dẫn về an toàn này để bảo đảm an toàn cho bản thân và phòng tránh gây hư hỏng tài

Página 24 - Lắp Giá đỡ treo tường

Nhấn nút để thay đổi tín hiệu vào SOURCE. Việc thay đổi SOURCE chỉ cho phép đối với các thiết bị ngoại vi được kết nối cùng lúc với màn hình LCD. 19.

Página 25 - D - Bản lề (Phải)

31.SWAP Hoán chuyển các nội dung trong cửa sổ PIP và hình ảnh chính. Hình ảnh trên cửa sổ PIP sẽ xuất hiện trên màn hình chính, trong khi đó hình ảnh

Página 26

Giới thiệu Sơ đồ máy móc Sơ đồ máy móc Đầu màn hình LCD QUY MÔ MÔ HÌNH MẠNG

Página 27 - C - Tường

Lắp đặt Giá đỡ treo tường VESA z Khi lắp đặt giá đỡ VESA, hãy đảm bảo bạn tuân thủ theo các Tiêu chuẩn VESA quốc tế. z Để mua Giá đỡ VESA và tìm Th

Página 28

Lưu ý Để gắn chặt giá đỡ vào tường, chỉ được phép dùng các vít máy có đường kính 6 mm và chiều dài từ 8 đến 12 mm. Lắp đặt Giá đỡ treo tường z Liên

Página 29 - Các kết nối

Có hai bản lề (trái và phải). Chú ý sử dụng bản lề phù hợp. 2. Trước khi khoan vào tường, kiểm tra xem chiều dài giữa hai lỗ khóa ở mặt sau của thiết

Página 30

Để gắn thiết bị vào giá đỡ treo tường Hình dạng thiết bị có thể thay đổi theo kiểu thiết bị. (Thao tác lắp ráp các móc nhựa và các vít giống nhau) 1.

Página 31 - Kết nối bằng cáp HDMI

4. Tháo chân an toàn (3) và đưa 4 kẹp giữ thiết bị vào trong các lỗ tương ứng (1) của giá đỡ. Sau đó, đặt thiết bị (2) cố định một cách chắc chắn vào

Página 32 - R] trên màn hình LCD

Phải chắc chắn bạn sử dụng phần trung tâm ở phía trên, không phải là bên trái hay bên phải của thiết bị để điều chỉnh góc.

Página 33

Các kết nối Kết nối với máy tính Lưu ý Các thiết bị đầu vào AV như đầu DVD, VCR hay máy quay video xách tay cũng như máy tính của bạn đều có thể được

Página 34

Các chỉ dẫn về an toàn Nguồn điện Khi không sử dụng máy tính trong một khoảng thời gian dài, hãy cài máy tính của bạn ở chế độ DPM. Nếu đang sử dụng

Página 35 - Sử dụng phần mềm

Các kết nối Kết nối với các Thiết bị khác Lưu ý Các thiết bị đầu vào AV như đầu DVD, VCR hay máy quay video xách tay cũng như máy tính của bạn đều có

Página 36

2. Kết nối cáp video với các dây jack cắm VIDEO OUTPUT trên máy quay video xách tay và cổng AV IN [VIDEO] trên màn hình LCD. 3. Chọn AV cho kết nối M

Página 37

Lưu ý z Kết nối một bộ dây cáp âm thanh giữa các dây jack AUX L, R trên HỆ THỐNG ÂM THANH với cổng AUDIO OUT [L-AUDIO-R] trên màn hình LCD.

Página 38

Các kết nối Kết nối Cáp mạng LAN Lưu ý Các thiết bị đầu vào AV như đầu DVD, VCR hay máy quay video xách tay cũng như máy tính của bạn đều có thể được

Página 39

Các kết nối Kết nối thiết bị USB Lưu ý Các thiết bị đầu vào AV như đầu DVD, VCR hay máy quay video xách tay cũng như máy tính của bạn đều có thể được

Página 40

Sử dụng phần mềm Trình điều khiển màn hình Cài đặt Monitor Driver (Trình điều khiển màn hình) (Tự động) 1. Đặt đĩa CD vào trong ổ CD-ROM. 2. Nhấp vào

Página 41

3. Nhấp vào "Personalization (Cá nhân hóa)" và chọn "Display Settings (Thiết lập Hiển thị)". 4. Nhấp vào "Advanced Settings (

Página 42 - Bắt đầu – Màn hình Chính

7. Đánh dấu chọn vào hộp kiểm "Browse my computer for driver software (Tìm trình điều khiển có trong máy của tôi)" và nhấp vào "Let me

Página 43 - Port Selection

Hệ điều hành Microsoft® Windows® XP 1. Đặt đĩa CD vào trong ổ CD-ROM. 2. Nhấp vào "Start(Bắt đầu)" → "Control Panel(Bảng điều khiển)&q

Página 44 - Kiểm soát Nguồn điện

6. Chọn "Don't search, I will...(Không cần tìm, tôi sẽ...)" sau đó nhấp vào "Next(Tiếp theo)" và sau đó nhấp vào "Have d

Página 45

Chỉ sử dụng dây điện do công ty chúng tôi cung cấp. Không được sử dụng dây điện nguồn của các thiết bị khác. z Nếu không, việc này có thể gây ra đi

Página 46 - Input Source

10. Quá trình cài đặt Trình điều khiển màn hình đã hoàn tất. Hệ điều hành Microsoft® Windows® 2000 Khi bạn nhìn thấy "Digital Signature Not Foun

Página 47 - PC, BNC, DVI

3. Chọn thẻ "Settings(Cài đặt)" và nhấp vào nút "Advanced Properties(Thuộc tính Cao cấp)". 4. Chọn thẻ "Monitor(Màn hình)&quo

Página 48

Giới thiệu Bắt đầu – Màn hình Chính Start > Program> Samsung > MDC System to start the program. Chọn cài đặt để xem tập hợp các kiể

Página 49

Các Biểu tượng Chính Nút ChọnRemocon Sơ đồ Thông tinSafety Lock Chọn Hiển thịPort Selection Các Công cụ Điều khiển1. Dùng các biểu tượng chính để c

Página 50 - PIP Size

1. Điều khiển Đa Hiển thị (Multiple Display Control) được chọn mặc định cho cổng COM12. Nếu có bất cứ cổng nào khác ngoài cổng COM1, các giá trị từ

Página 51 - PIP Source

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Nguồn điện (Power Control). 1) Power Status( Trạng thái Nguồn)

Página 52 - Settings

2) Volume - Điều khiển mức âm lượng của màn hình hiển thị được chọn. Trị số mức âm lượng nhận được từ màn hình hiển thị đã chọn trong tập hợp các

Página 53 - Picture PC

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Nguồn tín hiệu Vào (Input Source Control).1) PC - Thay đổi Ngu

Página 54

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Kích thước Hình ảnh (Image Size Control).1) Power Status( Trạn

Página 55 - Image Lock

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Kích thước Hình ảnh (Image Size Control).1) Nhấp vào thẻ Video

Página 56 - Maintenance

Các chỉ dẫn về an toàn Cài đặt Bạn phải liên hệ với Trung tâm Dịch vụ được ủy quyền khi lắp đặt Màn hình LCD ở những nơi nhiều bụi bẩn, nhiệt độ quá

Página 57 - Video Wall

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Thời gian (Time Control).1) Current Time -Cài thời gian hiện h

Página 58 - Lamp Control

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Kích thước PIP (PIP Size Control).1) PIP Size -Hiển thị Kích t

Página 59 - Giải quyết Sự cố

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Nguồn tín hiệu PIP (PIP Source Control).1) PIP Source - Bạn

Página 60

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Cài đặt (Settings Control). Khi chọn từng chức năng, tập hợp

Página 61 - Điều chỉnh màn hình LCD

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Cài đặt (Settings Control). Khi chọn từng chức năng, tập hợp g

Página 62

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Cài đặt (Settings Control). Khi chọn từng chức năng, tập hợp g

Página 63

Sơ đồ Thông tin (Info Grid) sẽ trình bày một số thông tin cơ bản của phần Điều khiển Cài đặt (Settings Control). 1) Image Lock -Chỉ sử dụng với cá

Página 64 - Sharpness

1) Scroll -Chức năng này dùng để khử dư ảnh xảy ra khi màn hình tĩnh hiển thị một hình ảnh được chọn trong một khoảng thời gian dài. 2) Pixel Shift

Página 65 - Color Temp

1) Video Wall -Bức tường phim video là tập hợp các màn hình hiển thị được kết nối chung, vì thế mỗi màn hình sẽ hiển thị một phần trong bức tranh

Página 66 - V-Position

Một “Sơ đồ Thông tin” sẽ hiển thị và trình bày một số mục dữ liệu cơ bản. 1) Maintenance - Cho phép Kiểm soát Bảo trì (Maintenance Control) tất cả

Página 67 - Signal Control

Hãy lắp đặt thiết bị tại những nơi thông thoáng tốt. Bảo đảm khoảng cách thông thoáng cách tường tối thiểu 10 cm. z Nếu không, việc này có thể gây ra

Página 68

<Lưu ý>Chương trình này có thể hoạt động sai lệch do lỗi của các mạch truyền dẫn hay hiện tượng gây nhiễu từ các thiết bị điện đặt gần đó

Página 69 - Dynamic Contrast

Điều chỉnh màn hình LCD Input Các chế độ có sẵn z PC / DVI z AV z HDMI z MagicInfo z TV Lưu ý z Chỉ sử dụng menu TV khi đã cài đặt một hộp kên

Página 70

→ , → ENTER Đặt tên cho thiết bị đầu vào kết nối với các jack cắm đầu vào để làm cho sự lựa chọn nguồn vào dễ dàng hơn. 1. PC 2. DVI 3. AV 4. HDMI

Página 71

Điều chỉnh màn hình LCD Picture [Chế độ PC / DVI / MagicInfo] Các chế độ có sẵn z PC / DVI z AV z HDMI z MagicInfo z TV Lưu ý z Chỉ sử dụng m

Página 72

Custom Bằng cách sử dụng menu trên màn hình, bạn có thể thay đổi độ sáng và độ tương phản theo sở thích riêng của mình. MENU → → ENTER → → → ENT

Página 73 - Film Mode

Có thể điều chỉnh được các tông màu. (Không có trong chế độ Dynamic Contrast của On.) 1. Off 2. Cool 3. Normal 4. Warm 5. Custom Lưu ý Nếu bạn cài đ

Página 74

→ , → ENTER Color Temp là một đơn vị đo 'độ ấm' của hình ảnh. (Không có trong chế độ Dynamic Contrast của On.) Lưu ý Chức năng này chỉ đư

Página 75

→ , → ENTER Điều chỉnh vị trí màn hình theo chiều dọc. Auto Adjustment MENU → → ENTER → → → → → → → ENTER → Các giá trị Fine, Coarse, Po

Página 76 - Balance

→ , → ENTER 2. G-Gain MENU → → ENTER → → → → → →→ → ENTER → → ENTER → → → → ENTER→ → ENTER → , → ENTER 3. B-Gain MENU → → ENTER → →

Página 77

→ , → ENTER Size có thể được thay đổi. 1. 16:9 2. 4:3 Dynamic Contrast MENU → → ENTER → → → → → →→ → → → ENTER → → , → ENTER Chức n

Página 78 - Clock Set

Các chỉ dẫn về an toàn Làm sạch Khi lau chùi khung màn hình LCD hoặc bề mặt màn hình TFT-LCD, hãy sử dụng khăn mềm và hơi ẩm. Không xịt nước tẩy rử

Página 79 - On Timer

Điều chỉnh màn hình LCD Picture [Chế độ AV / HDMI / TV] Các chế độ có sẵn z PC / DVI z AV z HDMI z MagicInfo z TV Lưu ý z Chỉ sử dụng menu TV

Página 80 - Off Timer

→ , → ENTER Điều chỉnh Độ tương phản. Brightness MENU → → ENTER → → → ENTER → → → ENTER → → , → ENTER Điều chỉnh Độ sáng. Sharpness MENU →

Página 81 - HDMI Black Level

→ , → ENTER Có thể điều chỉnh được các tông màu. Người dùng cũng có thể điều chỉnh các loại màu riêng lẻ. (Không có trong chế độ Dynamic Contrast

Página 82 - Horizontal

Size có thể được thay đổi. 1. 16:9 - Thiết lập hình ảnh theo chế độ màn hình rộng 16:9. 2. Zoom 1: Phóng to kích thước của hình ảnh trên màn hình. 3.

Página 83 - Pixel Shift

quét liên tục (progressive scan.) 1. Off 2. On Dynamic Contrast MENU → → ENTER → → → → → → → → → ENTER → → , → ENTER Chức năng Dynamic

Página 84 - Vertical Line

Điều chỉnh màn hình LCD Sound Các chế độ có sẵn z PC / DVI z AV z HDMI z MagicInfo z TV Lưu ý z Chỉ sử dụng menu TV khi đã cài đặt một hộp kên

Página 85

z Nếu bạn muốn điều chỉnh âm thanh bằng cách tùy chọn chức năng Custom, Mode sẽ chuyển sang chế độ Custom. Bass MENU → → → ENTER → →→ ENTER → →ENT

Página 86

→ , → ENTER SRS TS XT là công nghệ SRS đã được cấp bằng sáng chế, giúp giải quyết vấn đề khi phát nội dung đa kênh 5.1 bằng hai loa. Hệ thống TruSu

Página 87 - Resolution Select

Điều chỉnh màn hình LCD Setup Các chế độ có sẵn z PC / DVI z AV z HDMI z MagicInfo z TV Lưu ý z Chỉ sử dụng menu TV khi đã cài đặt một hộp kên

Página 88 - Image Reset

→ , → , → ENTER Cài đặt thời gian hiện tại. Sleep Timer MENU → → → → ENTER → → → ENTER → → → ENTER→ → , → ENTER Tắt Màn hình LCD một cá

Página 89 - Color Reset

Các chỉ dẫn về an toàn Khác Đây là thiết bị có điện thế cao. Người dùng không được tự ý tháo lắp, sửa chữa hoặc điều chỉnh thiết bị. z Nếu không, vi

Página 90

Off Timer MENU → → → → ENTER → → → ENTER → → → → → ENTER→ → , / , → ENTER Cài đặt màn hình LCd ở chế độ tự động tắt tại một thời điểm đã

Página 91 - MagicInfo

Lưu ý Mật khẩu được cài đặt trước cho màn hình LCD là "0000". Energy Saving MENU → → → → ENTER → → → → → → ENTER → → , → ENTER

Página 92

Video Wall MENU → → → → ENTER → → → → → → → → ENTER → → ENTER → → , → ENTER Tắt/Mở chức năng Video Wall của màn hình được chọn. 1. Off

Página 93 - Giải quyết sự cố

→ , → ENTER Cài đặt số phần màn hình được chia nhỏ theo chiều ngang. Năm mức điều chỉnh: 1, 2, 3, 4, và 5. Vertical MENU → → → → ENTER → → →

Página 94

Pixel Shift MENU → → → → ENTER → → → → → → → → → ENTER → → ENTER → → ENTER → → , → ENTER Bạn có thể sử dụng chức năng này để ngăn hiện

Página 95

→ → → → ENTER → → , → ENTER Cài đặt riêng biệt khoảng thời gian chờ cho việc di chuyển theo hướng ngang hoặc hướng dọc tương ứng. Timer Timer M

Página 96

Period MENU → → → → ENTER → → → → → → → → → ENTER → → → ENTER → → → → ENTER → [Period] → , → ENTER Sử dụng chức năng này để đặt khoả

Página 97

Chức năng này hạn chế hiện tượng lưu ảnh trên màn hình bằng cách di chuyển những đường thẳng đứng dài màu đen hoặc trắng. Eraser MENU → → → → ENT

Página 98

5. 1366 X 768 Lưu ý Chỉ có thể chọn menu trong trường hợp độ phân giải của màn hình đồ họa được chỉnh ở mức 1024 x 768 @ 60Hz, 1280 x 768 @ 60Hz, 13

Página 99

MENU → → → → ENTER → → → → → → → → → →→ → → ENTER → → ENTER → → , → ENTER Lưu ý Chỉ hoạt động trong chế độ PC Lưu ý Không thể thực

Página 100 - Đặc tính kỹ thuật

z Việc này có thể làm cho thiết bị vận hành sai chức năng, điện giật hoặc hỏa hoạn. Không sử dụng hoặc đặt để các chất phun xịt hoặc vật liệu dễ bắ

Página 101

Điều chỉnh màn hình LCD Multi Control Các chế độ có sẵn z PC / DVI z AV z HDMI z MagicInfo z TV Lưu ý z Chỉ sử dụng menu TV khi đã cài đặt mộ

Página 102 - Thông tin

MagicInfo Các chế độ có sẵn z PC / DVI z AV z HDMI z MagicInfo z TV Lưu ý z Chỉ sử dụng menu TV khi đã cài đặt một hộp kênh TV. z Kiểu MX-2 có

Página 103

1. Chọn Magicinfo trong menu Source List . 2. Màn h́nh MUISetup xuất hiện. Chọn ngôn ngữ bạn muốn sử dụng. 3. Nhấn nút Install xanh. Nếu bạn chọn Do

Página 104

Giải quyết sự cố Tự kiểm tra tính năng Lưu ý Trước khi yêu cầu giúp đỡ, hãy kiểm tra lại những mục sau đây. Vui lòng liên hệ với Trung tâm Dịch vụ hỗ

Página 105

Các triệu chứng và Giải pháp khuyến nghị Lưu ý Màn hình LCD tái tạo tín hiệu hình ảnh nhận được từ máy tính. Do đó, nếu có vấn đề với máy tính hay c

Página 106 - Phụ lục

Giải quyết sự cố Danh sách Kiểm tra Lưu ý z Bảng sau đây liệt kê các vấn đề có thể xảy ra và giải pháp khắc phục. Trước khi gọi điện nhờ trợ giúp, bạ

Página 107

Các trục trặc liên quan đến Âm thanh Lưu ý Các sự cố liên quan đến tín hiệu âm thanh và giải pháp khắc phục được liệt kê sau đây. Các vấn đề liên qu

Página 108

Giải quyết sự cố Hỏi & Đáp Lưu ý Trước khi gọi giúp đỡ, bạn hãy kiểm tra thông tin trong phần này để biết xem bạn có thể tự khắc phục được hay kh

Página 109

Đặc tính kỹ thuật Tổng quan Tổng quan Tên Model SyncMaster 320MX-2, 320MXn-2 Bảng LCD Kích thước Đường chéo 32 " (80 cm) Vùng hiển thị 697,68

Página 110

Lưu ý Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Thiết bị lớp B (Thiết bị trao đổi thông tin dùng trong dân dụn

Comentários a estes Manuais

Sem comentários